🌟 -은 대로

1. 앞에 오는 말이 뜻하는 과거의 행동이나 상황과 같음을 나타내는 표현.

1. NHƯ, THEO: Cấu trúc thể hiện giống như hành động hay tình huống quá khứ mà vế trước ngụ ý.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 지금까지 설명을 들은 대로 따라 하면 실수 없이 할 수 있을 거예요.
    If you follow the instructions so far, you'll be able to do it without making a mistake.
  • Google translate 어떤 일이든 처음 마음먹은 대로 하기가 쉽지 않다.
    Nothing is easy to do as one first thought.
  • Google translate 승규는 약사의 처방을 받은 대로 식사 후에 약을 챙겨 먹었다.
    Seung-gyu took his medicine after the meal, as prescribed by the pharmacist.
  • Google translate 정말 일을 빨리 잘하시네요.
    You're a fast worker.
    Google translate 예전부터 하던 일이라 손에 익은 대로 했을 뿐인데 빠른가 보네요.
    I've been doing this a long time ago, so i've only done what i'm used to, but i guess it's fast.
Từ tham khảo -ㄴ 대로: 앞에 오는 말이 뜻하는 과거의 행동이나 상황과 같음을 나타내는 표현., 앞의…
Từ tham khảo -는 대로: 앞에 오는 말이 뜻하는 현재의 행동이나 상황과 같음을 나타내는 표현., 어떤…

-은 대로: -eun daero,たまま。たとおり【た通り】,,,ـون دايرو,,như, theo,ตามที่ได้เคย..., ดังที่ได้เคย..., อย่างที่ได้เคย...,seperti, sesuai, sebagaimana,,(无对应词汇),

2. 현재의 상태와 같은 모양으로의 뜻을 나타내는 표현.

2. NHƯ: Cấu trúc thể hiện nghĩa với hình ảnh như trạng thái hiện tại.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 월급이 적으면 적은 대로 절약하며 생활해서 큰 어려움은 없어요.
    Less pay means less, so it's not a big deal.
  • Google translate 키가 크면 큰 대로 작으면 작은 대로 고민이 있더라고요.
    Tall and small have worries.
  • Google translate 저는 언제쯤 큰 부자가 될까요? 학비에 생활비에 드는 돈이 많아요.
    When will i be rich? there's a lot of money for tuition and living expenses.
    Google translate 좀 부족하더라도 만족하면서 사세요. 돈이 많으면 많은 대로 걱정도 많아질 거예요.
    If you're not good enough, live with satisfaction. if you have a lot of money, you'll have a lot of worries.
Từ tham khảo -ㄴ 대로: 앞에 오는 말이 뜻하는 과거의 행동이나 상황과 같음을 나타내는 표현., 앞의…

📚 Annotation: ‘ㄹ’을 제외한 받침 있는 동사 뒤에 붙여 쓴다.

Start

End

Start

End

Start

End


Sinh hoạt công sở (197) Văn hóa đại chúng (82) Sinh hoạt nhà ở (159) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Chính trị (149) Cách nói thứ trong tuần (13) Giáo dục (151) Diễn tả trang phục (110) Gọi món (132) Biểu diễn và thưởng thức (8) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Sử dụng bệnh viện (204) Văn hóa ẩm thực (104) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Sinh hoạt trong ngày (11) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Dáng vẻ bề ngoài (121) Vấn đề môi trường (226) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Thể thao (88) Lịch sử (92) Tôn giáo (43) Hẹn (4) Mối quan hệ con người (255) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2)